Viên uống vitamin tổng hợp Mỹ, Mason Daily Multiple Vitamins & Minerals, 60 viên

Thương hiệu: Mason Mã sản phẩm: MSVITAMIN
So sánh
375.000₫

Viên uống vitamin tổng hợp Mỹ, Mason Daily Multiple Vitamins & Minerals, 60 viên KHUYẾN MÃI - ƯU ĐÃI

  • Nhập mã SUCKHOE giảm 10% ngành hàng Sức khỏe [coupon="SUCKHOE"]
  • Nhập mã FREESHIP miễn phí vận chuyển đơn từ 300K [coupon="FREESHIP"]
  • Nhập mã CITY30 giảm 30K, đơn từ 500K [coupon="CITY30"]
  • Nhập mã CITY70 giảm 70K đơn từ 1000K [coupon="CITY70"]

Gọi đặt mua 1800.0000 (7:30 - 22:00)

NHẬP MÃ: SUCKHOE

Giảm đến 10% không giới hạn cho ngành hàng sức khỏe
Điều kiện
- Áp dụng cho ngành hàng sức khỏe.
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 5 lần.

NHẬP MÃ: CITY30

Mã giảm 30K cho đơn hàng từ 500K
Điều kiện
- Đơn hàng từ 500K.
- Chỉ áp dụng 1 mã giảm giá trên một đơn hàng.

NHẬP MÃ: CITY70

Giảm 70K cho đơn hàng từ 1000K
Điều kiện
- Đơn hàng từ 1000K
- Không giới hạn ngành hàng

NHẬP MÃ: FREESHIP

Miễn phí vận chuyển cho toàn bộ sản phẩm
Điều kiện
- Tổng giá trị đơn hàng phải tối thiểu là 300,000₫
- Tất cả tỉnh/thành
  • Giao hàng miễn phí trong 24h (chỉ áp dụng khu vực nội thành)
    Giao hàng miễn phí trong 24h (chỉ áp dụng khu vực nội thành)
  • Trả góp lãi suất 0% qua thẻ tín dụng Visa, Master, JCB
    Trả góp lãi suất 0% qua thẻ tín dụng Visa, Master, JCB
  • Đổi trả miễn phí trong 30 ngày
    Đổi trả miễn phí trong 30 ngày

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

Công dụng

Bổ sung vitamin và khoáng chất thiết yếu, hỗ trợ tăng cường sức khỏe tổng quát. 

Thành phần

Cho 1 viên nén (1500mg ± 7.5%) bao gồm:

  • Canxi (dicalcium phosphate): 130mg
  • Phospho (calcium phosphate): 100mg
  • Magie (magie oxide): 100mg
  • Vitamin C (ascorbic acid): 60mg
  • Kali (kali clorua): 40mg
  • Niacin (Niacinamide): 20mg
  • Sắt (ferrous fumarate): 18mg
  • Kẽm (kẽm sulfate): 15mg
  • Vitamin E (Dl-alpha tocopheryl acetate): 13.5mg
  • Pantothenic acid (canxi pantothenate): 10mg
  • Mangan (mangan sulfate): 2.5mg
  • Vitamin B6 (pyridoxine hydrochloride): 2mg
  • Đồng (đồng sulfate): 2mg
  • Vitamin B2 (riboflavin): 1.7mg
  • Vitamin B1 (thiamine): 1.5mg
  • Vitamin A (retinyl acetate, 10% từ beta-carotene): 1324mcg
  • Folate (667mcg, tương đương 400mcg acid folic)
  • Iot (kali iodua): 150mcg
  • Biotin: 30mcg
  • Vitamin D (ergocalciferol): 10mcg
  • Selen: 10mcg
  • Crom: 10mcg
  • Molybdenum: 10mcg
  • Vitamin B12 (cyanocobalamin): 6mcg

Phụ liệu: Cellulose, croscarmellose sodium, stearic acid, magnesium stearate, HPMC, triacetin, mannitol, titanium dioxide, FD&C Red #40, FD&C Blue #1, BHT.

Đối tượng sử dụng

Người trưởng thành có nhu cầu bổ sung vitamin và khoáng chất để duy trì sức khỏe tốt.

Hướng dẫn sử dụng

Uống 1 viên mỗi ngày với thức ăn hoặc theo chỉ dẫn của chuyên gia y tế.

Hướng dẫn bảo quản

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh ánh sáng trực tiếp. Để xa tầm tay trẻ em.

Lưu ý

  • Không dùng cho người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của sản phẩm.
  • Tham khảo ý kiến bác sĩ nếu đang mang thai, cho con bú hoặc đang sử dụng thuốc.
  • Ngưng sử dụng nếu có bất kỳ phản ứng bất lợi nào xảy ra.
  • Số ĐKCB: 3202/2020/ĐKSP
  • Lưu ý: Sản phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.
Thành phần dinh dưỡng
Thông Tin Dinh Dưỡng
Kích Thước Khẩu Phần: 1 Viên    
Hàm Lượng Theo Khẩu Phần % Giá Trị Hàng Ngày
Vitamin A (dưới dạng acetate và 1.500 mcg RAE (5.000 IU) dưới dạng beta carotene) 1.500 mcg RAE (5.000 IU) 167%
Vitamin C (dưới dạng ascorbic acid) 60 mg 67%
Vitamin D (dưới dạng ergocalciferol) 10 mcg (400 IU) 50%
Vitamin E (dưới dạng alpha tocopheryl acetate) 13.5 mg (20 IU) 90%
Vitamin (vitamin B1) (dưới dạng thiamine hydrochloride) 1.5 mg 125%
Riboflavin (vitamin B2) 1.7 mg 131%
Niacin (dưới dạng niacinamide) 20 mg NE 125%
Vitamin B6 (dưới dạng pyridoxine HCl) 2 mg 118%
Folate (dưới dạng folic acid) (400 mcg folic acid) 667 mcg DFE 167%
Vitamin B12 (dưới dạng cyanocobalamin) 6 mcg 250%
Biotin 30 mcg 100%
Pantothenic Acid (dưới dạng calcium pantothenate) 10 mg 200%
Canxi (dưới dạng calcium phosphate) 130 mg 10%
Iron (dưới dạng ferrous fumarate) 18 mg 100%
Phosphorus (dưới dạng calcium phosphate) 100 mg 8%
Iodine (dưới dạng potassium iodide) 150 mcg 100%
Magnesium (dưới dạng magnesium oxide) 100 mg 24%
Zinc (dưới dạng zinc sulfate) 15 mg 136%
Selenium (dưới dạng selenium yeast) 10 mcg 18%
Copper (dưới dạng copper sulfate) 2 mg 222%
Manganese (dưới dạng manganese sulfate) 2.5 mg 109%
Chromium (dưới dạng chromium yeast) 10 mcg 29%
Molybdenum (dưới dạng molybdenum yeast) 10 mcg 22%
Potassium (dưới dạng potassium chloride) 40 mg 1%

Thành phần dinh dưỡng

Thông Tin Dinh Dưỡng
Kích Thước Khẩu Phần: 1 Viên    
Hàm Lượng Theo Khẩu Phần % Giá Trị Hàng Ngày
Vitamin A (dưới dạng acetate và 1.500 mcg RAE (5.000 IU) dưới dạng beta carotene) 1.500 mcg RAE (5.000 IU) 167%
Vitamin C (dưới dạng ascorbic acid) 60 mg 67%
Vitamin D (dưới dạng ergocalciferol) 10 mcg (400 IU) 50%
Vitamin E (dưới dạng alpha tocopheryl acetate) 13.5 mg (20 IU) 90%
Vitamin (vitamin B1) (dưới dạng thiamine hydrochloride) 1.5 mg 125%
Riboflavin (vitamin B2) 1.7 mg 131%
Niacin (dưới dạng niacinamide) 20 mg NE 125%
Vitamin B6 (dưới dạng pyridoxine HCl) 2 mg 118%
Folate (dưới dạng folic acid) (400 mcg folic acid) 667 mcg DFE 167%
Vitamin B12 (dưới dạng cyanocobalamin) 6 mcg 250%
Biotin 30 mcg 100%
Pantothenic Acid (dưới dạng calcium pantothenate) 10 mg 200%
Canxi (dưới dạng calcium phosphate) 130 mg 10%
Iron (dưới dạng ferrous fumarate) 18 mg 100%
Phosphorus (dưới dạng calcium phosphate) 100 mg 8%
Iodine (dưới dạng potassium iodide) 150 mcg 100%
Magnesium (dưới dạng magnesium oxide) 100 mg 24%
Zinc (dưới dạng zinc sulfate) 15 mg 136%
Selenium (dưới dạng selenium yeast) 10 mcg 18%
Copper (dưới dạng copper sulfate) 2 mg 222%
Manganese (dưới dạng manganese sulfate) 2.5 mg 109%
Chromium (dưới dạng chromium yeast) 10 mcg 29%
Molybdenum (dưới dạng molybdenum yeast) 10 mcg 22%
Potassium (dưới dạng potassium chloride) 40 mg 1%

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM

Thu gọn